Skip to content
  • TRANG CHỦ
  • GIỚI THIỆU
  • SẢN PHẨM
    • Hệ thống Thiết bị khử trùng, xử lý rác thải, khí thải
    • Thiết bị đo lường
    • Thiết bị phòng Hóa
    • Thiết bị thử nghiệm
  • DỊCH VỤ
    • Dịch vụ Kiểm định – Hiệu chuẩn Thiết bị đo lường
    • Dịch vụ sửa chữa thiết bị máy móc
  • TIÊU CHUẨN
  • TUYỂN DỤNG
  • LIÊN HỆ
  • HOT LINE: 0929 441 674
Asia EnvironmentAsia Environment
  • 0
    Cart

    No products in the cart.

    Return to shop

Home / Thiết bị đo lường / Thiết bị đo lường điện / Hộp điện trở - điện cảm - điện dung thập phân
  • Hộp điện trở chuẩn 10 kV cấp Q HRRS-Q-9-1K-10KV-WT - Hãng IET Labs - Mỹ
  • Hộp điện trở thập phân ZX21 - Hãng Fuyang Precision - Trung Quốc
Browse
  • Dây chuyền lắp ráp đèn LED
  • Dịch vụ Kiểm định - Hiệu chuẩn Thiết bị đo lường
  • Dịch vụ sửa chữa thiết bị máy móc
  • Dụng cụ thi công cáp trung/cao thế
  • Hệ thống Thiết bị khử trùng, xử lý rác thải, khí thải
  • Máy rung hoàn thiện bề mặt
  • Thiết bị đo lường
    • Cảm biến đo tốc độ và moment xoắn
    • Chất chuẩn, tấm chuẩn các loại
    • Máy đo kích thước quang học
    • Máy quang phổ phân tích thành phần nguyên tố
      • Máy quang phổ phân tích thành phần kim loại
        • Máy quang phổ huỳnh quang tia X (XRF)
        • Máy quang phổ phát xạ quang học (OES)
    • Thiết bị đo áp suất
      • Áp kế mẫu
      • Bộ tạo áp - Bàn tạo áp
    • Thiết bị đo chỉ số octane và cetane trong xăng và dầu diesel
    • Thiết bị đo công suất và năng lượng laser
    • Thiết bị đo đặc tính từ của thép điện bằng khung Epstein
    • Thiết bị đo đánh giá mức độ phơi nhiễm điện từ tại các trạm gốc thông tin di động theo QCVN 8:2022/BTTTT
    • Thiết bị đo độ đen phim chụp X quang
    • Thiết bị đo lường điện
      • Bộ nguồn chuẩn đa năng
      • Hộp điện trở - điện cảm - điện dung thập phân
      • Thiết bị định vị điểm sự cố cáp ngầm
      • Thiết bị đo cao áp AC/DC
      • Thiết bị đo công suất
      • Thiết bị đo điện trở cách điện
      • Thiết bị đo điện trở một chiều
        • Bộ gá dài 1 mét để đo điện trở suất cho dây cáp điện
      • Thiết bị đo điện trở một chiều cuộn dây máy biến áp
      • Thiết bị đo điện trở tiếp địa và điện trở suất đất
      • Thiết bị đo điện trở tiếp xúc dòng cao
      • Thiết bị đo độ tổn hao của lõi thép
      • Thiết bị đo Hệ số tổn hao điện môi Tan Delta
        • Thiết bị đo hệ số tổn hao điện môi Tan Delta cho dầu máy biến thế
      • Thiết bị đo phóng điện cục bộ
      • Thiết bị đo tổn hao không tải máy biến áp
      • Thiết bị đo tỷ số máy biến áp
      • Thiết bị kiểm tra bo mạch
      • Thiết bị kiểm tra máy biến dòng (CT) và máy biến áp (VT)
        • Thiết bị kiểm tra máy biến áp kiểu tụ (CVT)
      • Thiết bị kiểm tra ổ cắm điện
      • Thiết bị phân tích chất lượng điện năng
      • Thiết bị phân tích chất lượng khí SF6
    • Thiết bị đo lưu lượng chất lỏng bằng phương pháp siêu âm
    • Thiết bị đo môi trường
      • Thiết bị đánh giá stress do nhiệt đối với người lao động
      • Thiết bị đo độ đục để bàn
      • Thiết bị đo khí cầm tay
      • Thiết bị đo phóng xạ
      • Thiết bị đo Tổng lượng Carbon hữu cơ (TOC)
      • Thước đo mực nước ngầm
        • Thiết bị đo mực nước ngầm bằng sóng âm
    • Thiết bị đo nhiệt độ
      • Thiết bị đo nhiệt độ độ chính xác cao
      • Thiết bị hiệu chuẩn nhiệt kế hồng ngoại
    • Thiết bị đo sức căng bề mặt
    • Thiết bị hiệu chuẩn máy đo tốc độ gió
    • Thiết bị hiệu chuẩn máy đo tốc độ vòng quay
    • Thiết bị phân tích các chỉ tiêu ROHS
    • Thiết bị phát hiện rò rỉ nước trên đường ống
    • Tỷ trọng kế áp lực
  • Thiết bị phòng Hóa
    • Bể điều nhiệt lạnh
    • Máy khuấy từ gia nhiệt
    • Máy nghiền đĩa
    • Thiết bị đo quang phổ
      • Thiết bị đo Quang phổ FTIR
  • Thiết bị thử nghiệm
    • Bộ đầu dò thử nghiệm theo tiêu chuẩn IEC 61032
    • Buồng phun sương muối
    • Buồng thử nghiệm ăn mòn bằng khí SO2
    • Buồng thử nghiệm phun nước và mưa theo tiêu chuẩn JIS D0203
    • Hệ thống thử nghiệm cao áp cộng hưởng
    • Hệ thống thử nghiệm tương thích điện từ theo QCVN 09 & QCVN 19
    • Nguồn điện thử nghiệm 1 pha và 3 pha
    • Thiết bị kiểm chuẩn máy y tế
      • Thiết bị kiểm chuẩn máy thở, máy gây mê kèm thở
    • Thiết bị kiểm tra ắc quy
      • Thiết bị xả kiểm tra dung lượng ắc quy
    • Thiết bị tạo sol khí
    • Thiết bị thử nghiệm an toàn thiết bị điện gia dụng
      • Bàn nghiêng thử nghiệm độ ổn định cơ học
      • Bộ que thử hình ngón tay
      • Búa thử va đập
      • Thiết bị đo điện áp dư
      • Thiết bị đo dòng điện rò
      • Thiết bị đo và ghi nhiệt độ đa kênh
      • Thiết bị thử nghiệm quá điện áp quá độ
    • Thiết bị thử nghiệm cao áp AC-DC
    • Thiết bị thử nghiệm cao áp tần số thấp (VLF)
    • Thiết bị thử nghiệm cào xước lớp phủ
    • Thiết bị thử nghiệm cấp bảo vệ bằng vỏ ngoài (mã IP)
      • Buồng thử nghiệm cấp độ bảo vệ chống bụi và kín bụi (IP5X & IP6X)
      • Hệ thống thử nghiệm cấp độ bảo vệ chống giọt nước rơi thẳng đứng và chống giọt nước rơi thẳng đứng khi vỏ nghiêng đi 15 độ (IPX1 & IPX2)
      • Thiết bị thử nghiệm cấp độ bảo vệ chống tia nước và chống tóe nước (IPX3 & IPX4)
        • Tủ thử nghiệm IPX3 & IPX4
        • Vòi phun cầm tay thử nghiệm IPX3 & IPX4
      • Vòi phun cầm tay thử nghiệm IPX5 & IPX6
    • Thiết bị thử nghiệm đánh thủng dầu cách điện máy biến thế
    • Thiết bị thử nghiệm Dây cáp điện
      • Bể điều nhiệt thử nghiệm dây cáp điện
      • Buồng thử nghiệm lão hóa Ozone
      • Kính hiển vi kim tương soi ngược
      • Máy phóng hình
      • Thiết bị chuẩn bị mẫu
        • Dao cắt mẫu thử nghiệm hình quả tạ
      • Thiết bị đo chỉ số chảy của nhựa (MFI)
      • Thiết bị đo chỉ số Oxy giới hạn theo tiêu chuẩn ASTM D2863
      • Thiết bị đo hàm lượng than đen
      • Thiết bị phân tích hàm lượng oxy trong đồng và hơp kim đồng
      • Thiết bị thử nghiệm cao áp xoay chiều
      • Thiết bị thử nghiệm cáp chống cháy theo tiêu chuẩn BS6387
      • Thiết bị thử nghiệm cháy lan theo chiều thẳng đứng theo tiêu chuẩn IEC 60332-1 cho cáp điện và cáp quang
      • Thiết bị thử nghiệm độ dãn dài cho thép cán kéo
      • Thiết bị thử nghiệm kháng kéo
      • Thiết bị thử nghiệm lão hóa 4 buồng
      • Thiết bị thử nghiệm xoắn cho dây kim loại
    • Thiết bị thử nghiệm dây đai đỡ cả người theo TCVN 7802-1:2007 (ISO 10333-1:2000)
    • Thiết bị thử nghiệm Đèn chiếu sáng phía trước của xe ô tô theo QCVN 125:2024/BGTVT
    • Thiết bị thử nghiệm đèn điện
    • Thiết bị thử nghiệm độ dai va đập
    • Thiết bị thử nghiệm giày ủng an toàn, giày ủng bảo vệ
    • Thiết bị thử nghiệm Gương chiếu hậu theo QCVN 33/2024/BGTVT
    • Thiết bị thử nghiệm hiệu suất năng lượng
      • Bộ nồi tiêu chuẩn với nắp để thử nghiệm mức tiêu thụ điện năng theo tiêu chuẩn IEC/EN 60350-2 và TCVN 12218-2:2018
      • Thiết bị thử nghiệm hiệu suất năng lượng đèn LED
    • Thiết bị thử nghiệm khẩu trang
    • Thiết bị thử nghiệm Kính an toàn của xe ô tô theo QCVN 32:2024/BGTVT
    • Thiết bị thử nghiệm Lốp hơi dùng cho xe ô tô theo QCVN 34:2024/BGTVT
    • Thiết bị thử nghiệm máy cắt
      • Thiết bị chụp sóng máy cắt
      • Thiết bị thử nghiệm bơm dòng nhất thứ
    • Thiết bị thử nghiệm miễn nhiễm tương thích điện từ (EMC)
      • Buồng thử nghiệm EMC
      • Thiết bị thử nghiệm miễn nhiễm xung sét
    • Thiết bị thử nghiệm mô đun quang điện
    • Thiết bị thử nghiệm Mũ an toàn công nghiệp theo ISO 3873 (TCVN 6407:1998)
    • Thiết bị thử nghiệm nhựa
      • Cân đo tỷ trọng của hạt nhựa
      • Thiết bị ép đùn nhựa PVC
    • Thiết bị thử nghiệm ổ cắm và phích cắm
    • Thiết bị thử nghiệm ống và phụ tùng đường ống CPVC dùng trong hệ thống Sprinkler tự động
    • Thiết bị thử nghiệm Rơ le
    • Thiết bị thử nghiệm rung xóc
    • Thiết bị thử nghiệm theo tiêu chuẩn IEC 62841-1
    • Thiết bị thử nghiệm uốn gập 2 chiều cho dây kim loại
    • Thiết bị thử nghiệm vải địa kỹ thuật
    • Thiết bị thử nghiệm vành xe ô tô theo QCVN 78:2024/BGTVT
    • Thiết bị thử nghiệm vật liệu xây dựng
      • Thiết bị thử nghiệm tính không cháy
    • Tủ thử nghiệm nhiệt độ - độ ẩm - thời tiết
      • Tủ sấy chân không
      • Tủ sấy đối lưu cưỡng bức
      • Tủ sấy đối lưu tự nhiên
      • Tủ thử nghiệm lão hóa UV
      • Tủ thử nghiệm nhiệt độ - độ ẩm
      • Tủ thử nghiệm phơi nhiễm đèn hồ quang Xenon
      • Tủ thử nghiệm sốc nhiệt
        • Tủ thử nghiệm sốc nhiệt 2 vùng
        • Tủ thử nghiệm sốc nhiệt 3 vùng
      • Tủ thử nghiệm thay đổi nhiệt độ nhanh
  • Thiết bị thử nghiệm theo QCVN 25:2025/BKHCN
  • Thiết bị và dụng cụ bảo hộ
    • Áo giáp chì
    • Găng tay chì
    • Giá treo áo chì
    • Tủ pha chế dược chất phóng xạ
  • Thiết bị và dụng cụ đào tạo
    • Mẫu chuẩn đào tạo siêu âm
  • Uncategorized
  • Valy chống sốc
    • Phụ kiện cho valy chống sốc
    • Valy chống sốc loại dài
    • Valy chống sốc loại lớn
    • Valy chống sốc loại nhỏ
    • Valy chống sốc loại vừa
Add to wishlist
Hộp điện trở chuẩn 5 kV cấp Q HRRS-Q-9-1K-5KV-WT - Hãng IET Labs - Mỹ

Hộp điện trở chuẩn 5 kV cấp Q HRRS-Q-9-1K-5KV-WT – Hãng IET Labs – Mỹ

SKU: HRRS-Q-9-1K-5KV-WT Category: Hộp điện trở - điện cảm - điện dung thập phân Tags: chuẩn điện trở cao, Hộp điện trở chuẩn, Hộp điện trở thập phân, HRRS-Q-9-1K-5KV-WT, IET Labs, thiết bị hiệu chuẩn Brand: IET Labs
  • Description
  • Reviews (0)

HỘP ĐIỆN TRỞ CHUẨN 5 KV CẤP Q HRRS‑Q-9‑1K‑5KV‑WT – HÃNG IET LABS – MỸ

Hộp điện trở chuẩn 5 kV cấp Q HRRS‑Q-9‑1K‑5KV‑WT là một giải pháp hiệu chuẩn điện trở cao cấp đến từ hãng IET Labs (Mỹ), được thiết kế chuyên biệt để kiểm định và hiệu chuẩn các phương tiện đo điện trở cách điện (mêgômmét) với yêu cầu khắt khe về độ chính xác và dải đo.

HRRS-Q-9-1K-5KV-WT là công cụ không thể thiếu cho các phòng thí nghiệm hiệu chuẩn, trung tâm kiểm định và các kỹ sư dịch vụ hiện trường. Được tích hợp trong một vali kín chống ẩm, sản phẩm đảm bảo hiệu suất hoạt động ổn định và bền bỉ, đặc biệt phù hợp với điều kiện khí hậu đa dạng tại Việt Nam.

Sở hữu dải điện trở cực rộng từ 1 kΩ đến hơn 1 TΩ và độ phân giải 1 kΩ, HRRS‑Q-9‑1K‑5KV‑WT cho phép mô phỏng chính xác gần như mọi giá trị điện trở cần thiết cho quá trình kiểm định. Cấu trúc 9 nấc thập phân (9 decades) giúp người dùng dễ dàng thiết lập giá trị mong muốn một cách nhanh chóng và trực quan. Độ ổn định cao (10 ppm/năm) và hệ số nhiệt thấp (tới 5 ppm/°C) là minh chứng cho chất lượng vượt trội của các linh kiện bên trong, đảm bảo kết quả hiệu chuẩn luôn nhất quán và đáng tin cậy qua thời gian dài sử dụng.

Ứng dụng của Hộp điện trở chuẩn 5 kV cấp Q HRRS-Q-9-1K-5KV-WT

Với khả năng làm việc ở điện áp lên tới 5 kV và độ chính xác cao, Hộp điện trở chuẩn 5 kV cấp Q HRRS-Q-9-1K-5KV-WT là lựa chọn lý tưởng cho việc hiệu chuẩn các thiết bị đo điện trở cách điện công nghiệp, bao gồm các loại mêgômmét cầm tay và để bàn có điện áp thử 500 V, 1 kV, 2.5 kV và 5 kV. Sản phẩm tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn đo lường, điển hình là đáp ứng yêu cầu cấp chính xác 1.0 theo ĐLVN 142:2012, đảm bảo tính pháp lý và kỹ thuật cho các kết quả kiểm định tại Việt Nam.

Tính năng nổi bật:

  • Dải điện trở cực rộng: Thiết lập giá trị từ 1 kΩ đến 1,111 111 11 TΩ, đáp ứng mọi nhu cầu hiệu chuẩn.
  • Độ phân giải cao: Bước nhảy nhỏ nhất là 1 kΩ, cho phép tinh chỉnh giá trị một cách chính xác.
  • Cấu trúc 9 nấc thập phân: Giao diện xoay cơ học quen thuộc, dễ dàng thao tác và cài đặt.
  • Điện áp làm việc tối đa 5 kV: Cho phép kiểm định toàn dải các loại mêgômmét thông dụng, kể cả thiết bị phát điện áp 5 kV (khi giá trị đặt từ 10 MΩ trở lên).
  • Thiết kế bền bỉ cho hiện trường: Tích hợp trong vali kín, chống ẩm (-WT), thuận tiện cho việc di chuyển và bảo quản.
  • Độ ổn định và chính xác cao: Độ ổn định dài hạn 10 ppm/năm và hệ số nhiệt thấp chỉ 5 ppm/°C, đảm bảo kết quả tin cậy.
  • Tiếp điểm chất lượng cao: Các tiếp điểm được làm từ hợp kim bạc chắc chắn, giảm điện trở tiếp xúc và tăng tuổi thọ.

Thông số kỹ thuật:

  • Dải điện trở: 1 kΩ đến 1,111 111 11 TΩ
  • Độ phân giải: 1 kΩ
  • Số nấc thập phân: 9
  • Cấp chính xác Q theo từng nấc:
    – Nấc 1 kΩ ÷ 1 MΩ: ±0,01%
    – Nấc 10 MΩ: ±0,03%
    – Nấc 100 MΩ: ±0,1%
    – Nấc 1 GΩ: ±0,2%
    – Nấc 10 GΩ (tổng 100 GΩ): ±1%
    – Nấc 100 GΩ (tổng 1 TΩ): ±1%
  • Tuân thủ tiêu chuẩn: Đạt cấp 1,0 theo Bảng 2 ĐLVN 142:2012 cho toàn dải từ 1 kΩ đến 1 TΩ.
  • Điện trở Zero: < 10 mΩ mỗi nấc
  • Kích thước (vali): 50,2 x 40 x 18,8 cm
  • Trọng lượng (vali): 9,1 kg
  • Điều kiện hoạt động: 10°C đến 40°C; độ ẩm < 50% RH

Cung cấp bao gồm:

  • Hộp điện trở chuẩn 5 kV cấp Q HRRS-Q-9-1K-5KV-WT
  • Bộ dây đo cao áp có màn chắn, chịu điện áp đến 15 kV
  • Chứng nhận hiệu chuẩn ISO 17025 của nhà sản xuất
  • Tài liệu hướng dẫn sử dụng

Reviews

There are no reviews yet.

Only logged in customers who have purchased this product may leave a review.

Related products

Hộp điện trở 6 thập phân
Add to wishlist
Quick View

Hộp điện trở - điện cảm - điện dung thập phân

Hộp điện trở 6 thập phân, độ chính xác 0.05% ZX77E- Trung Quốc

Hộp điện trở mẫu LPS-1718N - Hãng HZC - Trung Quốc
Add to wishlist
Quick View

Hộp điện trở - điện cảm - điện dung thập phân

Hộp điện trở mẫu LPS-1718N – Hãng HZC – Trung Quốc

Bộ nguồn phát laser 3W để hiệu chuẩn phương tiện đo công suất laser MGL-N-532-3W - Hãng CNILASER - Trung QuốcThiết bị đo công suất laser TP100 – Hãng CNILASER - Trung Quốc
Add to wishlist
Quick View

Thiết bị đo công suất và năng lượng laser

Bộ nguồn phát laser 3W để hiệu chuẩn phương tiện đo công suất laser MGL-N-532-3W – Hãng CNILASER – Trung Quốc

Hộp điện trở 6 thập phân
Add to wishlist
Quick View

Hộp điện trở - điện cảm - điện dung thập phân

Hộp điện trở 6 thập phân, độ chính xác 0.01% ZX76- Trung Quốc

Điện trở chuẩn 0.01 Ω BZ3 - Hãng Fuyang Precision- Trung QuốcĐiện trở chuẩn 0.01 Ω BZ3 - Hãng Fuyang Precision- Trung Quốc
Add to wishlist
Quick View

Hộp điện trở - điện cảm - điện dung thập phân

Điện trở chuẩn 0.01 Ω BZ3 – Hãng Fuyang Precision- Trung Quốc

Hộp điện trở 6 thập phân
Add to wishlist
Quick View

Hộp điện trở - điện cảm - điện dung thập phân

Hộp điện trở 6 thập phân, độ chính xác 0.01% ZX75 – Trung Quốc

Hộp điện cảm 4 thập phân FMT400 – Hãng Fuyang – Trung Quốc
Add to wishlist
Quick View

Hộp điện trở - điện cảm - điện dung thập phân

Hộp điện cảm 4 thập phân FMT400 – Hãng Fuyang – Trung Quốc

Hộp điện cảm 5 thập phân
Add to wishlist
Quick View

Hộp điện trở - điện cảm - điện dung thập phân

Hộp điện cảm 5 thập phân, độ chính xác 0.8% 1491-G – Hãng IET Labs – Mỹ

  • Login
  • Newsletter
  • HOT LINE: 0929 441 674