THIẾT BỊ PHÂN TÍCH KHÍ SF6 GDSF-311WPD – HÃNG HV HIPOT – TRUNG QUỐC
- ● Là thiết bị lý tưởng để đo hàm lượng nước, độ tinh khiết và thành phần của khí SF6.
- ● Đo điểm sương bằng cảm biến DRYCAP® của Vaisala – Phần Lan
- ● Đo độ đinh khiết của khí SF6 bằng cảm biến nhập khẩu từ châu Âu
- ● Đo thành phần của khí SF6 bằng cảm biến của Mombabo – Thụy Sĩ
- ● Sử dụng chip điện tử và thuật toán của STMicroelectronics
-
● Ứng dụng:
- ● Phân tích độ ẩm, độ tinh khiết và thành phần của khí SF6 sử dụng trong các thiết bị điện
- ● Kiểm tra chất lượng khí SF6 trong bình khí SF6
- ● Kiểm tra chất lượng khí SF6 để thu hồi và tái sử dụng
- ● Sản xuất khí SF6 có độ tinh khiết cao
- ● Cung cấp khí khô cho ngành công nghiệp bán dẫn
- ● Sử dụng trong nghiên cứu và phát triển
- ● Giám sát phòng sạch/nhà khô
- ● Đo độ ẩm khí công nghiệp tại nơi xử lý nhiệt cho kim loại và phòng thí nghiệm, như không khí, CO2, N2, H2, O2, SF6, He, Ar và các loại khí trơ khác.
-
● Đặc điểm:
- ● Có chức năng tự hiệu chuẩn giúp đảm bảo tính ổn định và độ tin cậy của số liệu đo độ ẩm, độ tinh khiết và thành phần khí SF6.
- ● Tất cả đường dẫn khí được chế tạo từ vật liệu polyme cao cấp, đảm bảo không có hiện tượng đọng nước và đảm bảo tốc độ thử nghiệm.
- ● Sử dụng van điều chỉnh bằng thép không gỉ để đảm bảo độ chính xác của giá trị đo được.
- ● Sử dụng các thuật toán phần mềm tiên tiến giúp cải thiện độ chính xác đo của cảm biến.
- ● Có chức năng hiệu chỉnh theo nhiệt độ và áp suất môi trường.
- ● Sử dụng pin lithium công suất cao, có thể hoạt động liên tục trong hơn 8h mà không cần sử dụng nguồn điện AC tại hiện trường,
- ● Có mạch chống nhiễu điện từ để đảm bảo độ tin cậy
- ● Bộ nhớ dung lượng lớn, có thể lưu 1000 số liệu đo
- ● Có thể cung cấp giá trị đo chuẩn và giá trị đo được hiệu chỉnh về 20oC
- ● Độ chính xác đo độ tinh khiết của khí SF6 là 0,5% toàn thang.
- ● Có thể sử dụng để đo khí SF6 có nồng độ cao và khí SF6 có hàm lượng 70%.
-
● Đặc tính kỹ thuật:
- ● Đo độ ẩm của khí SF6
- ● Phương pháp đo: Nguyên lý đo điện trở và điện dung
- ● Dải đo đo: điểm sương: -80oC ~ +20oC
- ● Độ chính xác: ±2oC
- ● Thời gian phản hồi: 63% [90%]
- ● +20 → -20oCTd: 5 giây [45 giây]
- ● -20 → -60oCTd: 10 giây [240 giây]
- ● Độ phân giải: 0,01oC
- ● Độ lặp lại: ± 0,5 oC
- ● Đơn vị hiển thị: oC , ppm, oCP20 (giá trị chuyển đổi ở 20℃)
- ● Lưu lượng khí: 400-600mL/phút
- ● Hiển thị lưu lượng: Lưu lượng kế chỉ thị số 0-1000mL
- ● Áp suất khí mẫu: ≤1MPa
- ● Đo độ tinh khiết của SF6
- ● Phương pháp đo: Nguyên lý đo hồng ngoại (sử dụng cảm biến NDIR)
- ● Dải đo đo: 0 ~ 100% SF6
- ● Thời gian phản hồi: [90%] 60 giây
- ● Độ chính xác: ± 0,5%FS
- ● Độ lặp lại: ± 0,5%
- ● Độ phân giải: 0,01%
- ● Đơn vị hiển thị: %
- ● Lưu lượng khí: 300-450 mL/phút
- ● Đo thành phần của khí SF6
- ● Phương pháp đo: Nguyên lý đo điện hóa (sử dụng cảm biến điện hóa)
- ● Dải đo:
- ● H2S: 0 ~ 100ppmv
- ● SO2: 0 ~ 100ppmv
- ● CO: 0 ~ 500ppmv
- ● Độ nhạy: 0,5ppmv
- ● Đơn vị hiển thị: ppmv
- ● Lưu lượng khí: 250 – 300 mL/phút
- ● Nguồn điện: 220VAC±10%, 50Hz,
- ● Nhiệt độ môi trường: -20–+60℃
- ● Độ ẩm môi trường: 90%RH
- ● Giá trị đo được không chịu ảnh hưởng của áp suất và lưu lượng
- ● Kích thước: 395 x 295 x 155mm
- ● Trọng lượng: khoảng 2kg, không bao gồm phụ kiện
-
● Cung cấp bao gồm:
- ● Thiết bị phân tích khí SF6 GDSF-311WPD
- ● Bộ điều hợp
- ● Ống Teflon (bao gồm van điều chỉnh lưu lượng và đầu nối nhanh)
- ● Dây nguồn
- ● Hướng dẫn sử dụng
- ● Bản test xuất xưởng








Reviews
There are no reviews yet.