IEC 60068 là bộ tiêu chuẩn quốc tế về thử nghiệm môi trường: quy định cách cho sản phẩm điện, điện tử chịu lạnh, nóng, ẩm, sốc nhiệt, rung, va đập, sương muối… để đánh giá khả năng làm việc trong điều kiện thực tế. Tại Việt Nam, bộ tiêu chuẩn tương ứng là TCVN 7699. Bài viết giúp bạn đọc đúng số hiệu phép thử, hiểu mức khắc nghiệt và chọn tủ thử nghiệm phù hợp.
| Tên bộ tiêu chuẩn | IEC 60068 – Environmental testing |
|---|---|
| Bộ TCVN tương ứng | TCVN 7699 (Thử nghiệm môi trường), chấp nhận từng phần của IEC 60068 |
| Đối tượng | Linh kiện, thiết bị và sản phẩm điện, điện tử |
| Cấu trúc | Phần 1: quy định chung · Phần 2: các phép thử · Phần 3: tài liệu hỗ trợ và hướng dẫn |
Cách đọc số hiệu IEC 60068
Bộ IEC 60068 không phải một văn bản duy nhất mà gồm hàng chục phần, mỗi phần là một phép thử. Ví dụ IEC 60068-2-78:
- 60068: bộ tiêu chuẩn thử nghiệm môi trường.
- -2: Phần 2, nhóm các phép thử.
- -78: phép thử cụ thể, ở đây là Test Cab: Nóng ẩm, không đổi.
Mỗi phép thử có mã chữ riêng (A, B, Cab, Db, Na, Fc, Ea, Ka…). Tiêu chuẩn sản phẩm thường trích dẫn theo dạng “thử theo IEC 60068-2-30, Test Db, 55 °C, 6 chu kỳ”. Muốn thử đúng thì phải có đủ ba thông tin: số phần, mã phép thử và mức khắc nghiệt.
Các phép thử IEC 60068 thường gặp
Nhiệt độ và độ ẩm
| Phần | Phép thử | Nội dung chính |
|---|---|---|
| IEC 60068-2-1 | Test A: Lạnh | Giữ mẫu ở nhiệt độ thấp (ví dụ −40 °C) trong thời gian quy định như 2 h, 16 h, 72 h, 96 h |
| IEC 60068-2-2 | Test B: Nóng khô | Giữ mẫu ở nhiệt độ cao (ví dụ +85 °C), độ ẩm không kiểm soát, thời gian như Test A |
| IEC 60068-2-78 | Test Cab: Nóng ẩm, không đổi | Nhiệt độ và độ ẩm cố định, điển hình 40 °C / 93 %RH, kéo dài từ vài giờ đến 56 ngày |
| IEC 60068-2-30 | Test Db: Nóng ẩm, chu kỳ (12 h + 12 h) | Chu kỳ 24 h giữa 25 °C và 40 °C hoặc 55 °C ở độ ẩm cao, gây ngưng tụ hơi nước trên bề mặt mẫu |
| IEC 60068-2-38 | Test Z/AD: Chu kỳ nhiệt độ/độ ẩm tổ hợp | Chu kỳ nóng ẩm có xen giai đoạn lạnh dưới 0 °C, dùng cho linh kiện |
| IEC 60068-2-14 | Test N: Thay đổi nhiệt độ | Na: chuyển nhanh giữa hai buồng nóng/lạnh (sốc nhiệt) · Nb: thay đổi với tốc độ quy định · Nc: hai bể chất lỏng |
Cơ học
| Phần | Phép thử | Nội dung chính |
|---|---|---|
| IEC 60068-2-6 | Test Fc: Rung hình sin | Quét tần số trong dải quy định với biên độ hoặc gia tốc cho trước, trên 3 trục |
| IEC 60068-2-64 | Test Fh: Rung ngẫu nhiên dải rộng | Rung theo phổ mật độ gia tốc (ASD), mô phỏng vận chuyển và vận hành thực tế |
| IEC 60068-2-27 | Test Ea: Va đập (sốc) | Xung nửa sin hoặc hình thang với gia tốc đỉnh và độ rộng xung quy định, theo các chiều của 3 trục |
| IEC 60068-2-31 | Test Ec: Va đập do thao tác thô (rơi) | Rơi tự do, rơi nghiêng lật, mô phỏng va chạm khi cầm nắm và vận chuyển |
Ăn mòn, bụi, nước và bức xạ
| Phần | Phép thử | Nội dung chính |
|---|---|---|
| IEC 60068-2-11 | Test Ka: Sương muối | Phun sương dung dịch NaCl 5 % liên tục ở 35 °C |
| IEC 60068-2-52 | Test Kb: Sương muối, chu kỳ | Xen kẽ phun muối và lưu ở môi trường nóng ẩm, sát với thực tế ven biển hơn Test Ka |
| IEC 60068-2-42 / 2-43 | Test Kc / Kd | Ăn mòn tiếp điểm bằng khí SO₂ / H₂S |
| IEC 60068-2-68 | Test L: Bụi và cát | Bụi mịn lơ lửng hoặc cát thổi, đánh giá mài mòn và xâm nhập |
| IEC 60068-2-18 | Test R: Nước | Nhỏ giọt, mưa, phun, ngâm. Với vỏ thiết bị điện, cấp chống nước thường đánh giá theo IEC 60529 (mã IP) |
| IEC 60068-2-5 | Test S: Bức xạ mặt trời mô phỏng | Chiếu đèn mô phỏng phổ mặt trời ở mặt đất, đánh giá hiệu ứng nhiệt và lão hóa |
Ngoài ra còn các phép thử áp suất thấp (2-13, Test M), độ kín (2-17, Test Q), khả năng hàn và độ bền đầu nối (2-20, 2-21)… Danh sách đầy đủ và phiên bản hiện hành tra trên trang IEC Webstore.
Mức khắc nghiệt: đọc thế nào cho đúng?
Bản thân IEC 60068 chỉ quy định phương pháp thử và các giá trị ưu tiên. Mức khắc nghiệt (nhiệt độ, độ ẩm, thời gian, số chu kỳ, gia tốc…) do tiêu chuẩn sản phẩm hoặc hợp đồng chọn. Vì vậy, cùng “đạt IEC 60068-2-30” nhưng một sản phẩm thử 40 °C × 2 chu kỳ, sản phẩm khác thử 55 °C × 6 chu kỳ là hai mức rất khác nhau.
Khi đọc hồ sơ mời thầu hoặc catalog, hãy yêu cầu nêu rõ: phần tiêu chuẩn + mã phép thử + mức khắc nghiệt + phép đo trước/sau thử.
Chọn tủ thử nghiệm theo IEC 60068
- Test A, B, Cab, Db: tủ thử nghiệm nhiệt độ – độ ẩm. Kiểm tra dải nhiệt, dải ẩm có phủ đúng điểm thử (ví dụ 93 %RH ở 40 °C, 95 %RH ở 25 °C của Test Db) và tủ có xả nước ngưng tốt không.
- Test Na (sốc nhiệt): tủ sốc nhiệt 2 vùng hoặc 3 vùng. Chú ý thời gian chuyển mẫu và thời gian hồi phục nhiệt độ sau khi chuyển.
- Test Nb (thay đổi nhiệt độ có kiểm soát tốc độ): tủ thay đổi nhiệt độ nhanh. Tốc độ phải đạt khi có tải mẫu, không chỉ khi buồng rỗng.
- Test Fc, Fh, Ea: thiết bị thử nghiệm rung xóc. Chọn theo lực đẩy, dải tần và khối lượng mẫu cộng đồ gá.
- Test Ka, Kb: buồng phun sương muối. Test Kb cần buồng có chế độ nóng ẩm xen kẽ.
- Test Kc: buồng thử ăn mòn bằng khí SO₂.
- Test S: tủ phơi nhiễm đèn hồ quang Xenon.
Lưu ý: thông số “tốc độ thay đổi nhiệt độ” của tủ
Nhiều catalog ghi tốc độ gia nhiệt/làm lạnh (K/min) mà không nêu cách đo, nên con số giữa các hãng không so sánh được. IEC 60068-3-5 hướng dẫn cách xác nhận tính năng buồng thử nhiệt độ, bao gồm cách tính tốc độ thay đổi trung bình và độ đồng đều. Khi mua tủ, hãy yêu cầu hãng khai tốc độ và độ đồng đều theo IEC 60068-3-5 (với độ ẩm là IEC 60068-3-6), kèm điều kiện tải.
Thiết bị thử nghiệm môi trường tại Á Châu Tech
Á Châu Tech cung cấp tủ nhiệt độ – độ ẩm, tủ sốc nhiệt, buồng sương muối, máy rung xóc từ các hãng châu Âu và châu Á. Xem toàn bộ tại danh mục Tủ thử nghiệm nhiệt độ – độ ẩm – thời tiết.
Tủ thử nghiệm nhiệt độ - độ ẩm
Tủ thử nghiệm nhiệt độ - độ ẩm
Tủ thử nghiệm nhiệt độ độ ẩm lập trình được 1000 lít TH-1000-C – Hãng ASLI – Trung Quốc
Tủ thử nghiệm nhiệt độ - độ ẩm
Tủ thử nghiệm nhiệt độ, độ ẩm lập trình được 420 lít TH-400B – Hãng LIB INDUSTRY – Trung Quốc
Tủ thử nghiệm nhiệt độ - độ ẩm
Tủ thử nghiệm nhiệt độ, độ ẩm lập trình được 408 lít TH-408-D – Hãng ASLI – Trung Quốc
Tủ thử nghiệm nhiệt độ - độ ẩm
Tủ thử nghiệm nhiệt độ, độ ẩm lập trình được 141 lít SDJ101 – Hãng SHJIANGHENG – Trung Quốc
Tủ thử nghiệm nhiệt độ - độ ẩm
Tủ thử nghiệm nhiệt độ, độ ẩm lập trình được 1000 lít TH-1000A – Hãng LIB INDUSTRY – Trung Quốc
Tủ thử nghiệm nhiệt độ - độ ẩm
Tủ thử nghiệm nhiệt độ – độ ẩm lập trình được 800 lít TH-800A – Hãng LIB INDUSTRY – Trung Quốc
Tủ thử nghiệm nhiệt độ - độ ẩm
Tủ thử nghiệm nhiệt độ, độ ẩm lập trình được 500 lít TH-500A – Hãng LIB INDUSTRY – Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp về IEC 60068
IEC 60068-2-78 và IEC 60068-2-30 khác nhau thế nào?
2-78 (Test Cab) giữ nhiệt độ, độ ẩm cố định nên hơi ẩm thấm dần vào vật liệu. 2-30 (Test Db) thay đổi nhiệt độ theo chu kỳ, gây ngưng tụ nước trên bề mặt, phù hợp đánh giá hiện tượng đọng sương, rò điện bề mặt và ăn mòn.
Sốc nhiệt (Test Na) và thay đổi nhiệt độ (Test Nb) khác nhau thế nào?
Test Na chuyển mẫu gần như tức thời giữa hai môi trường nóng và lạnh, thường dùng tủ 2 hoặc 3 vùng. Test Nb thay đổi nhiệt độ trong cùng một buồng với tốc độ quy định, cần tủ có công suất lạnh và gia nhiệt lớn.
TCVN 7699 và IEC 60068 có giống nhau không?
Các phần TCVN 7699 được xây dựng tương đương các phần IEC 60068. Tuy nhiên, một số phần TCVN dựa trên phiên bản IEC cũ hơn bản hiện hành. Khi hợp đồng hoặc hồ sơ mời thầu trích dẫn, cần đối chiếu đúng năm ban hành.
Đạt IEC 60068 có phải là có chứng nhận không?
Không. IEC 60068 là phương pháp thử, không phải chứng nhận sản phẩm. Kết quả chỉ có giá trị kèm báo cáo thử nêu rõ phép thử, mức khắc nghiệt và đơn vị thực hiện.
Cần tư vấn cấu hình phòng thử nghiệm môi trường?
Gửi cho chúng tôi tiêu chuẩn sản phẩm hoặc danh sách phép thử cần làm, kích thước và khối lượng mẫu, Á Châu Tech sẽ đề xuất cấu hình tủ và báo giá phù hợp. Liên hệ tư vấn.
Bài viết tóm tắt nội dung tiêu chuẩn để tham khảo, không thay thế văn bản tiêu chuẩn chính thức. Cập nhật: 09/2026.




Pingback: IEC 60502-1 và IEC 60228: Tiêu chuẩn cáp điện hạ thế và thử nghiệm
Pingback: IEC 61008-1 và IEC 61009-1: Tiêu chuẩn RCCB, RCBO và thử nghiệm